Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food supply

/fuːd səˈplaɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

tổng lượng thực phẩm có sẵn phr.

Định nghĩa · the total amount of food available

“The food supply chain is critical for urban areas.”Chuỗi cung ứng thực phẩm rất quan trọng cho các khu vực đô thị.

“Disruptions can affect the food supply significantly.”Các gián đoạn có thể ảnh hưởng lớn đến nguồn cung thực phẩm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các yếu tố ảnh hưởng đến nguồn cung thực phẩm.

Ghi chú · Nguồn cung thực phẩm cần được đảm bảo để phục vụ nhu cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...