agricultural trade
Nghĩa
Định nghĩa · exchange of agricultural products between countries
“Agricultural trade can boost the economy of rural areas.”Thương mại nông nghiệp có thể thúc đẩy nền kinh tế của các khu vực nông thôn.
“Policies affect agricultural trade and farmer income.”Các chính sách ảnh hưởng đến thương mại nông nghiệp và thu nhập của nông dân.
Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích và thách thức của thương mại nông nghiệp.
Ghi chú · Thương mại nông nghiệp giúp mở rộng thị trường cho nông sản.