Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural sustainability

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl səˈsteɪnəbilɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

các phương pháp duy trì năng suất nông nghiệp phr.

Định nghĩa · practices that maintain agricultural productivity

“Agricultural sustainability is vital for future food security.”Sự bền vững trong nông nghiệp rất quan trọng cho an ninh lương thực tương lai.

“Investing in agricultural sustainability can benefit the environment.”Đầu tư vào sự bền vững nông nghiệp có thể mang lại lợi ích cho môi trường.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các phương pháp cải thiện sự bền vững trong nông nghiệp.

Ghi chú · Sự bền vững trong nông nghiệp giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...