Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farming methods

/ˈfɑrmɪŋ ˈmɛθədz/ B2 IELTS

Nghĩa

các kỹ thuật khác nhau được sử dụng trong nông nghiệp phr.

Định nghĩa · various techniques used in agriculture

“Innovative farming methods can increase productivity.”Các phương pháp nông nghiệp đổi mới có thể tăng năng suất.

“Farmers are adopting new farming methods to adapt to climate change.”Nông dân đang áp dụng các phương pháp nông nghiệp mới để thích ứng với biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các phương pháp nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Phương pháp canh tác đa dạng giúp cải thiện hiệu quả sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...