Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food quality

/fuːd ˈkwɒləti/ B2 IELTS

Nghĩa

chất lượng của sản phẩm thực phẩm phr.

Định nghĩa · the standard of food products

“Food quality is essential for consumer health.”Chất lượng thực phẩm là rất quan trọng cho sức khỏe người tiêu dùng.

“Farmers focus on improving food quality to attract buyers.”Nông dân chú trọng cải thiện chất lượng thực phẩm để thu hút người mua.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm.

Ghi chú · Chất lượng thực phẩm ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...