Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food safety

/fuːd ˈseɪfti/ B2 IELTS

Nghĩa

các quy định để đảm bảo thực phẩm an toàn để ăn phr.

Định nghĩa · regulations to ensure food is safe to eat

“Food safety is a priority for public health.”An toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu cho sức khỏe cộng đồng.

“Farmers must follow food safety guidelines during production.”Nông dân phải tuân thủ các hướng dẫn an toàn thực phẩm trong sản xuất.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm.

Ghi chú · An toàn thực phẩm là rất cần thiết để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...