Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

livestock management

/ˈlaɪvstɒk ˈmænɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý việc chăm sóc động vật trên nông trại phr.

Định nghĩa · overseeing the care of farm animals

“Effective livestock management ensures animal health.”Quản lý chăn nuôi hiệu quả đảm bảo sức khỏe động vật.

“Farmers learn about livestock management techniques.”Nông dân học về các kỹ thuật quản lý chăn nuôi.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của quản lý chăn nuôi trong bài viết.

Ghi chú · Quản lý chăn nuôi ảnh hưởng đến năng suất và sức khỏe động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...