Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conflict resolution strategies

/ˈkɒn.flɪkt ˌrɛz.əˈluː.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các phương pháp được sử dụng để giải quyết tranh chấp hoặc xung đột. phr.

Định nghĩa · Methods used to resolve disputes or conflicts.

“Different conflict resolution strategies can be applied.”Các chiến lược giải quyết xung đột khác nhau có thể được áp dụng.

“Training in conflict resolution strategies is beneficial.”Đào tạo về các chiến lược giải quyết xung đột là có lợi.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các chiến lược trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh quản lý xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...