Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

security cooperation

/sɪˈkjʊər.ɪ.ti koʊˈɒp.ər.eɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực chung của các quốc gia để đảm bảo an toàn. phr.

Định nghĩa · Joint efforts by countries to ensure safety.

“Security cooperation is essential in combating terrorism.”Hợp tác an ninh là rất cần thiết trong việc chống khủng bố.

“Countries signed agreements on security cooperation.”Các quốc gia đã ký kết các thỏa thuận về hợp tác an ninh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về an ninh quốc gia.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bối cảnh quan hệ quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...