Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soil health

/sɔɪl hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tình trạng của đất trong việc hỗ trợ sự phát triển của cây phr.

Định nghĩa · the condition of soil in supporting plant growth

“Maintaining soil health is essential for agriculture.”Duy trì sức khỏe đất là điều cần thiết cho nông nghiệp.

“Soil health directly affects crop yields.”Sức khỏe của đất ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất cây trồng.

Đồng nghĩa soil quality

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ minh họa cho sức khỏe đất trong bài viết.

Ghi chú · Sức khỏe của đất quyết định năng suất nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...