Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pesticide application

/ˈpɛstɪˌsaɪd əˈplɪkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình áp dụng hóa chất lên cây trồng phr.

Định nghĩa · the process of applying chemicals to crops

“Pesticide application must be done carefully to avoid harm.”Việc áp dụng thuốc trừ sâu phải được thực hiện cẩn thận để tránh gây hại.

“Farmers follow guidelines for pesticide application.”Nông dân tuân thủ hướng dẫn về việc áp dụng thuốc trừ sâu.

Mẹo IELTS · Đưa ra các quy định về an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến an toàn khi sử dụng thuốc trừ sâu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...