Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural science

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl saɪəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu về nông nghiệp và cây trồng phr.

Định nghĩa · the study of farming and crops

“Agricultural science helps improve crop yields.”Khoa học nông nghiệp giúp cải thiện năng suất cây trồng.

“Students can pursue degrees in agricultural science.”Sinh viên có thể theo học các chuyên ngành về khoa học nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của khoa học nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Khoa học nông nghiệp rất quan trọng cho sự phát triển nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...