Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value chain

/ˈvæljuː ˌtʃeɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

tất cả các hoạt động cần thiết để tạo ra một sản phẩm phr.

Định nghĩa · the full range of activities needed to create a product

“Understanding the value chain is crucial for farmers.”Hiểu về chuỗi giá trị là rất quan trọng đối với nông dân.

“Improvements in the value chain can increase profits.”Cải tiến trong chuỗi giá trị có thể tăng lợi nhuận.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chuỗi giá trị trong bài viết.

Ghi chú · Chuỗi giá trị giúp nông dân hiểu rõ về sản phẩm của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...