Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agricultural financing

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈfaɪnænsɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tài trợ cho các hoạt động nông nghiệp phr.

Định nghĩa · funding for farming activities

“Access to agricultural financing is vital for farmers.”Khả năng tiếp cận tài chính nông nghiệp là rất quan trọng đối với nông dân.

“Many farmers struggle with agricultural financing.”Nhiều nông dân gặp khó khăn với tài chính nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tài chính nông nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Tài chính nông nghiệp giúp nông dân phát triển sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...