Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food systems

/fuːd ˈsɪstəmz/ B2 IELTS

Nghĩa

mạng lưới liên quan đến sản xuất và phân phối thực phẩm phr.

Định nghĩa · the network involved in producing and distributing food

“Food systems need to be more resilient to climate change.”Các hệ thống thực phẩm cần phải kiên cường hơn với biến đổi khí hậu.

“Understanding food systems is key to addressing food security.”Hiểu biết về hệ thống thực phẩm là chìa khóa để giải quyết an ninh lương thực.

Mẹo IELTS · Thảo luận về hệ thống thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Các hệ thống thực phẩm rất quan trọng cho sự phát triển nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...