EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › derive insights
derive insights
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
đạt được những hiểu biết quý giá từ dữ liệu hoặc nghiên cứu
UK /dɪˈraɪv ˈɪnsaɪts/
·
US /dɪˈraɪv ˈɪnsaɪts/
to obtain valuable understandings from data or research
Scientists derive insights from their experiments to improve theories.
→ Các nhà khoa học đạt được những hiểu biết từ các thí nghiệm của họ để cải thiện lý thuyết.
We need to derive insights to inform future studies.
→ Chúng ta cần đạt được những hiểu biết để thông báo cho các nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩa
gain understanding
extract knowledge
Collocations
derive scientific insights
derive practical insights
🎯
IELTS:
Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho các hiểu biết của bạn.
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...