EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › compare variables
compare variables
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
so sánh sự khác biệt và tương đồng giữa các yếu tố
UK /kəmˈpɛr ˈvɛrɪbəlz/
·
US /kəmˈpɛr ˈvɛrɪbəlz/
to examine the differences and similarities between factors
Researchers compare variables to identify patterns in data.
→ Các nhà nghiên cứu so sánh các biến để xác định các mẫu trong dữ liệu.
It is important to compare variables in scientific studies.
→ Việc so sánh các biến trong các nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩa
contrast factors
evaluate parameters
Collocations
compare experimental variables
compare independent variables
🎯
IELTS:
Chỉ ra rõ ràng sự khác biệt giữa các biến trong bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...