Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compare variables

/kəmˈpɛr ˈvɛrɪbəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

so sánh sự khác biệt và tương đồng giữa các yếu tố phr.

Định nghĩa · to examine the differences and similarities between factors

“Researchers compare variables to identify patterns in data.”Các nhà nghiên cứu so sánh các biến để xác định các mẫu trong dữ liệu.

“It is important to compare variables in scientific studies.”Việc so sánh các biến trong các nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Chỉ ra rõ ràng sự khác biệt giữa các biến trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...