Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diplomatic efforts

/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ˈɛf.ərts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động nhằm cải thiện quan hệ giữa các quốc gia. phr.

Định nghĩa · Actions taken to improve relations between countries.

“Diplomatic efforts are essential for lasting peace.”Nỗ lực ngoại giao là rất quan trọng cho hòa bình lâu dài.

“They made significant diplomatic efforts to resolve the conflict.”Họ đã thực hiện nhiều nỗ lực ngoại giao để giải quyết xung đột.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến hòa bình trong ngữ cảnh ngoại giao.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh quan hệ quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...