EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › arms embargo
arms embargo
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
Lệnh cấm bán vũ khí cho một quốc gia cụ thể.
UK /ɑːrmz ɪmˈbɑː.ɡoʊ/
·
US /ɑːrmz ɪmˈbɑː.ɡoʊ/
A ban on selling arms to a specific country.
The arms embargo aimed to prevent further violence.
→ Lệnh cấm vũ khí nhằm ngăn chặn bạo lực tiếp theo.
Countries imposed an arms embargo on the conflict zone.
→ Các quốc gia đã áp đặt lệnh cấm vũ khí đối với khu vực xung đột.
Đồng nghĩa
arms restriction
weapons ban
Collocations
lift an arms embargo
impose an arms embargo
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thảo luận về kiểm soát vũ khí.
Liên quan đến chính sách ngoại giao.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...