Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

military cooperation

/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˌkoʊ.əˈpəːr.əʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực chung của lực lượng quân đội các quốc gia khác nhau. phr.

Định nghĩa · Joint efforts by military forces of different countries.

“Military cooperation can enhance regional security.”Hợp tác quân sự có thể nâng cao an ninh khu vực.

“They signed an agreement for military cooperation.”Họ đã ký thỏa thuận hợp tác quân sự.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về liên minh quân sự.

Ghi chú · Thường nhằm tăng cường an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...