Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant diseases

/plænt dɪˈzeɪzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

bệnh cây ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc năng suất của cây trồng phr.

Định nghĩa · illnesses that affect plants and reduce their growth or yield

“Farmers must be aware of common plant diseases to protect their crops.”Nông dân phải nhận thức về các bệnh cây phổ biến để bảo vệ mùa màng của họ.

“Identifying plant diseases early can save a farm's harvest.”Xác định bệnh cây sớm có thể cứu vãn vụ thu hoạch của một trang trại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chuyên ngành để tăng cường điểm số IELTS viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến bệnh cây để bảo vệ mùa màng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...