Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

livestock breeding

/ˈlaɪvstɒk ˈbriːdɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành phối giống động vật để có các đặc điểm mong muốn phr.

Định nghĩa · the practice of mating animals for desired traits

“Livestock breeding improves the quality of farm animals.”Phối giống gia súc nâng cao chất lượng động vật trang trại.

“Advanced livestock breeding techniques are essential for productivity.”Các kỹ thuật phối giống gia súc tiên tiến là cần thiết cho năng suất.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các lợi ích của phối giống trong bài viết.

Ghi chú · Phối giống gia súc cần có kỹ thuật và hiểu biết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...