Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fertilizer use

/ˈfɜːrtəlaɪzər juːs/ B2 IELTS

Nghĩa

sự áp dụng các chất để cải thiện độ màu mỡ của đất phr.

Định nghĩa · the application of substances to enhance soil fertility

“Proper fertilizer use is essential for healthy crop growth.”Sử dụng phân bón đúng cách là rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.

“Farmers must balance fertilizer use to avoid soil damage.”Nông dân phải cân bằng việc sử dụng phân bón để tránh hư hại đất.

Mẹo IELTS · Thảo luận về việc sử dụng phân bón trong các bài luận.

Ghi chú · Sử dụng phân bón hợp lý rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...