Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water resources

/ˈwɔːtər rɪˈzɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

các nguồn nước có sẵn để sử dụng phr.

Định nghĩa · sources of water available for use

“Efficient management of water resources is essential for agriculture.”Quản lý hiệu quả nguồn nước rất cần thiết cho nông nghiệp.

“Water resources are becoming scarcer due to climate change.”Các nguồn nước đang trở nên khan hiếm do biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nguồn nước trong các vấn đề nông nghiệp.

Ghi chú · Quản lý nguồn nước hiệu quả là rất quan trọng trong nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...