Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

farmland preservation

/ˈfɑːrmlænd prɛzərˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ đất cho mục đích nông nghiệp phr.

Định nghĩa · protecting land for agricultural use

“Farmland preservation is important for food production.”Bảo vệ đất nông nghiệp rất quan trọng cho sản xuất thực phẩm.

“Policies for farmland preservation help maintain rural landscapes.”Các chính sách bảo vệ đất nông nghiệp giúp duy trì cảnh quan nông thôn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bảo vệ đất trong bài viết.

Ghi chú · Bảo vệ đất nông nghiệp giúp duy trì sản xuất thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...