Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate principles

/ɪˈvæljueɪt ˈprɪnsəplz/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá các chân lý hoặc niềm tin cơ bản phr.

Định nghĩa · to assess fundamental truths or beliefs

“We need to evaluate principles of justice.”Chúng ta cần đánh giá các nguyên tắc của công lý.

“He evaluated the principles behind the theory.”Anh ấy đã đánh giá các nguyên tắc đứng sau lý thuyết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các nguyên tắc.

Ghi chú · Đánh giá giúp củng cố niềm tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...