Kho từ › Collocations · war & peace › military coup

military coup

B2 phr. 📁 Collocations · war & peace IELTS
một cuộc lật đổ đột ngột chính phủ bởi lực lượng quân đội
UK /ˈmɪl.ɪ.tər.i kuː/ · US /ˈmɪl.ɪ.tər.i kuː/
a sudden overthrow of a government by military forces
The country experienced a military coup last year.
→ Quốc gia đã trải qua một cuộc đảo chính quân sự vào năm ngoái.
Đồng nghĩa
coup d'étatmilitary takeover
Collocations
successful military coupfailed military coup
🎯 IELTS: Cần phân tích tác động của cuộc đảo chính quân sự trong bài viết.
Thường gây ra khủng hoảng chính trị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...