Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construct models

/kənˈstrʌkt ˈmɒdəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng mô hình phr.

Định nghĩa · to create representations of systems or theories

“Researchers construct models to illustrate complex ideas.”Các nhà nghiên cứu xây dựng mô hình để minh họa các ý tưởng phức tạp.

“It is important to construct models accurately.”Việc xây dựng mô hình một cách chính xác là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do cho sự lựa chọn mô hình.

Ghi chú · Giúp hình dung các khái niệm phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...