Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch a mission

/lɔːnʧ ə ˈmɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi động một sứ mệnh phr.

Định nghĩa · to start a specific task or project, especially in space

“NASA will launch a mission to Mars next year.”NASA sẽ khởi động một sứ mệnh tới Sao Hỏa vào năm tới.

“They plan to launch a mission to study asteroids.”Họ dự định khởi động một sứ mệnh để nghiên cứu các tiểu hành tinh.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này khi nói về các sứ mệnh không gian.

Ghi chú · Sử dụng thường xuyên trong lĩnh vực khám phá không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...