Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore the universe

/ɪkˈsplɔr ði ˈjunɪvɜrs/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá vũ trụ phr.

Định nghĩa · Investigate and learn about outer space.

“Scientists aim to explore the universe for new discoveries.”Các nhà khoa học nhằm khám phá vũ trụ để tìm ra những phát hiện mới.

“Exploring the universe helps us understand our place in it.”Khám phá vũ trụ giúp chúng ta hiểu vị trí của mình trong đó.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về khám phá vũ trụ có thể làm nổi bật kiến thức của bạn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh khoa học và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...