Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover new planets

/dɪsˈkʌvər nuː ˈplænɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các hành tinh mới phr.

Định nghĩa · to find and learn about new planets

“Scientists work hard to discover new planets.”Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để khám phá các hành tinh mới.

“Telescopes help us discover new planets beyond our solar system.”Kính thiên văn giúp chúng ta khám phá các hành tinh mới bên ngoài hệ mặt trời.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến thiên văn học.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ và nghiên cứu thiên văn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...