Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plan a mission

/plæn ə ˈmɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

lập kế hoạch cho một sứ mệnh phr.

Định nghĩa · to organize and prepare for a specific task or project

“They need to plan a mission to explore the moon.”Họ cần lập kế hoạch cho một sứ mệnh khám phá mặt trăng.

“The team will plan a mission for next year.”Nhóm sẽ lập kế hoạch cho một sứ mệnh vào năm tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổ chức.

Ghi chú · Cần sự chuẩn bị kỹ lưỡng và rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...