Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measure distances

/ˈmɛʒər ˈdɪstənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đo khoảng cách phr.

Định nghĩa · to calculate the space between two points

“Scientists measure distances between stars using light years.”Các nhà khoa học đo khoảng cách giữa các ngôi sao bằng năm ánh sáng.

“They can measure distances accurately with modern technology.”Họ có thể đo khoảng cách chính xác bằng công nghệ hiện đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về các phương pháp khoa học trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong khoa học và toán học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...