Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observe astronomical phenomena

/əbˈzɜrv ˌæstrəˈnɑmɪkəl fɪˈnɒmɪnə/ B2 IELTS

Nghĩa

quan sát hiện tượng thiên văn phr.

Định nghĩa · to watch and study celestial events

“Astronomers observe astronomical phenomena like eclipses.”Các nhà thiên văn học quan sát hiện tượng thiên văn như nhật thực.

“Observing astronomical phenomena helps us understand the universe.”Quan sát hiện tượng thiên văn giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức trong bài viết về khoa học.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu thiên văn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...