Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch a satellite

/lɔːnʧ ə ˈsætəlaɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

phóng vệ tinh phr.

Định nghĩa · To send a satellite into space.

“They plan to launch a satellite next year.”Họ dự định phóng một vệ tinh vào năm tới.

“The satellite will help monitor weather patterns.”Vệ tinh sẽ giúp theo dõi các mô hình thời tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng kỹ thuật trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Phóng vệ tinh rất quan trọng cho công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...