Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track space debris

/træk speɪs dɪˈbri/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi mảnh vụn không gian phr.

Định nghĩa · to monitor debris in space to prevent collisions

“Agencies track space debris to protect satellites.”Các cơ quan theo dõi mảnh vụn không gian để bảo vệ vệ tinh.

“They use radar to track space debris effectively.”Họ sử dụng radar để theo dõi mảnh vụn không gian một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về công nghệ theo dõi trong bài viết để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến an toàn không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...