Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore Mars

/ɪkˈsplɔːr mɑːrz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sao Hỏa phr.

Định nghĩa · to investigate or travel to Mars.

“Scientists plan to explore Mars for signs of life.”Các nhà khoa học dự định khám phá sao Hỏa để tìm dấu hiệu sự sống.

“Robots are sent to explore Mars's surface.”Robot được gửi đi để khám phá bề mặt sao Hỏa.

Cụm hay dùng space missionsMars rover

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm từ này khi nói về khám phá không gian trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh khoa học và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...