create a timeline
Nghĩa
Định nghĩa · to make a schedule of events or tasks
“We need to create a timeline for the project.”Chúng ta cần tạo ra một thời gian biểu cho dự án.
“The timeline will help us track progress.”Thời gian biểu sẽ giúp chúng ta theo dõi tiến độ.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện kỹ năng quản lý thời gian.
Ghi chú · Rất quan trọng trong việc quản lý thời gian.