Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a timeline

/kriˈeɪt ə ˈtaɪmˌlaɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một thời gian biểu phr.

Định nghĩa · to make a schedule of events or tasks

“We need to create a timeline for the project.”Chúng ta cần tạo ra một thời gian biểu cho dự án.

“The timeline will help us track progress.”Thời gian biểu sẽ giúp chúng ta theo dõi tiến độ.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện kỹ năng quản lý thời gian.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...