Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve breakthroughs

/əˈtʃiv ˈbreɪkθrʊs/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được những đột phá phr.

Định nghĩa · Make significant discoveries or advancements.

“Researchers hope to achieve breakthroughs in cancer treatment.”Các nhà nghiên cứu hy vọng đạt được những đột phá trong điều trị ung thư.

“Achieving breakthroughs can change our understanding of science.”Đạt được những đột phá có thể thay đổi hiểu biết của chúng ta về khoa học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các đột phá trong bài viết có thể làm nổi bật kiến thức của bạn.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...