Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build a spacecraft

/bɪld ə ˈspeɪrˌkræft/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng tàu vũ trụ phr.

Định nghĩa · to construct a vehicle designed for space travel

“Engineers build a spacecraft for the next mission to Mars.”Các kỹ sư xây dựng tàu vũ trụ cho nhiệm vụ tiếp theo đến sao Hỏa.

“They aim to build a spacecraft that can carry humans.”Họ đặt mục tiêu xây dựng một tàu vũ trụ có thể chở người.

Mẹo IELTS · Đề cập đến các công nghệ mới trong xây dựng tàu vũ trụ để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngành công nghiệp không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...