Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore asteroids

/ɪkˈsplɔːr ˈæstərɔɪdz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá tiểu hành tinh phr.

Định nghĩa · to investigate or travel to asteroids.

“We need to explore asteroids for valuable resources.”Chúng ta cần khám phá tiểu hành tinh để tìm kiếm tài nguyên quý giá.

“Exploring asteroids can help us understand the solar system.”Khám phá tiểu hành tinh có thể giúp chúng ta hiểu về hệ mặt trời.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về không gian trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu không gian và tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...