Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate through space

/ˈnævɪˌɡeɪt θru speɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

điều hướng trong không gian phr.

Định nghĩa · Find a way to travel through space.

“Spacecraft need to navigate through space accurately.”Tàu vũ trụ cần điều hướng trong không gian một cách chính xác.

“Navigating through space is complex and requires advanced technology.”Điều hướng trong không gian rất phức tạp và yêu cầu công nghệ tiên tiến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về công nghệ không gian.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công nghệ vũ trụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...