Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor conditions

/ˈmɒnɪtər kənˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

giám sát điều kiện phr.

Định nghĩa · To observe and check the state of something.

“Scientists monitor conditions on Earth and other planets.”Các nhà khoa học giám sát điều kiện trên Trái Đất và các hành tinh khác.

“They monitor conditions to ensure safety.”Họ giám sát điều kiện để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng liên quan đến khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Giám sát giúp phát hiện và xử lý vấn đề kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...