observe space missions
Nghĩa
Định nghĩa · to watch and study space missions conducted by agencies
“Many people enjoy observing space missions through live broadcasts.”Nhiều người thích quan sát các nhiệm vụ không gian qua các buổi phát sóng trực tiếp.
“Scientists observe space missions to gather data.”Các nhà khoa học quan sát các nhiệm vụ không gian để thu thập dữ liệu.
Mẹo IELTS · Nhắc đến các nhiệm vụ không gian nổi bật để thu hút sự chú ý.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu không gian.