Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observe space missions

/əbˈzɝːv speɪs ˈmɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quan sát các nhiệm vụ không gian phr.

Định nghĩa · to watch and study space missions conducted by agencies

“Many people enjoy observing space missions through live broadcasts.”Nhiều người thích quan sát các nhiệm vụ không gian qua các buổi phát sóng trực tiếp.

“Scientists observe space missions to gather data.”Các nhà khoa học quan sát các nhiệm vụ không gian để thu thập dữ liệu.

Mẹo IELTS · Nhắc đến các nhiệm vụ không gian nổi bật để thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực nghiên cứu không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...