Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study cosmic phenomena

/ˈstʌdi ˈkɒzmɪk fəˈnɪmə/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu hiện tượng vũ trụ phr.

Định nghĩa · to investigate events or objects in outer space

“Scientists study cosmic phenomena to understand the universe.”Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng vũ trụ để hiểu về vũ trụ.

“Telescopes help us study cosmic phenomena more effectively.”Kính viễn vọng giúp chúng ta nghiên cứu hiện tượng vũ trụ hiệu quả hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức về vũ trụ.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...