Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare astronauts

/prɪˈpɛr ˈæstrəˌnɔts/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị phi hành gia phr.

Định nghĩa · to train astronauts for space missions

“They will prepare astronauts for the upcoming mission to Mars.”Họ sẽ chuẩn bị phi hành gia cho nhiệm vụ sắp tới tới sao Hỏa.

“The agency focuses on how to prepare astronauts effectively.”Cơ quan tập trung vào cách chuẩn bị phi hành gia hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về đào tạo trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đào tạo chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...