Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track satellites

/træk ˈsætəˌlaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi vệ tinh phr.

Định nghĩa · to monitor the position and movement of satellites.

“We can track satellites using advanced technology.”Chúng ta có thể theo dõi vệ tinh bằng công nghệ tiên tiến.

“Scientists track satellites to study climate change.”Các nhà khoa học theo dõi vệ tinh để nghiên cứu biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công nghệ không gian.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong lĩnh vực không gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...