Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest resources

/ɪnˈvɛst ˈriːsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư tài nguyên phr.

Định nghĩa · to allocate resources for a particular purpose

“We need to invest resources in advanced technology for space missions.”Chúng ta cần đầu tư tài nguyên vào công nghệ tiên tiến cho các nhiệm vụ không gian.

“Investing resources wisely can lead to better outcomes.”Đầu tư tài nguyên một cách khôn ngoan có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bài luận về kinh tế trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...