Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support missions

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sứ mệnh phr.

Định nghĩa · to provide help for missions or projects.

“Many countries support missions to explore space.”Nhiều quốc gia hỗ trợ các sứ mệnh khám phá không gian.

“We need to support missions that promote education.”Chúng ta cần hỗ trợ các sứ mệnh thúc đẩy giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hợp tác trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...