support missions
Nghĩa
Định nghĩa · to provide help for missions or projects.
“Many countries support missions to explore space.”Nhiều quốc gia hỗ trợ các sứ mệnh khám phá không gian.
“We need to support missions that promote education.”Chúng ta cần hỗ trợ các sứ mệnh thúc đẩy giáo dục.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hợp tác trong IELTS Writing.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác quốc tế.