Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen collaboration

/ˈstrɛŋθən ˌkəˌlæbəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hợp tác phr.

Định nghĩa · to improve teamwork and partnerships

“We aim to strengthen collaboration between countries in space exploration.”Chúng tôi nhằm tăng cường hợp tác giữa các quốc gia trong khám phá không gian.

“Strengthening collaboration can lead to greater discoveries.”Tăng cường hợp tác có thể dẫn đến những khám phá lớn hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi viết về hợp tác trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...