strengthen collaboration
Nghĩa
Định nghĩa · to improve teamwork and partnerships
“We aim to strengthen collaboration between countries in space exploration.”Chúng tôi nhằm tăng cường hợp tác giữa các quốc gia trong khám phá không gian.
“Strengthening collaboration can lead to greater discoveries.”Tăng cường hợp tác có thể dẫn đến những khám phá lớn hơn.
Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi viết về hợp tác trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác quốc tế.